Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu tiêu trong tiếng Trung

cầu tiêu

Danh từ

cầu tiêu (Danh từ)

Nghĩa 01 · nơi có chỗ ngồi để đại tiện

厕所

nơi có chỗ ngồi để đại tiện

Ví dụ
我家附近有一个新的公共厕所。【】Gần nhà tôi có một cầu tiêu công cộng mới.
学校里没有干净的茅厕。【】Trường không có cầu tiêu sạch sẽ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh