Anh - Việt
cầu toàn trách bị
Động từ
cầu toàn trách bị (Động từ)
Nghĩa 01 · đòi hỏi thật đầy đủ; như cầu toàn
追求完美
đòi hỏi thật đầy đủ; như cầu toàn
Ví dụ
Lan 在 社区 项目中 追求完美。【】Lan thường cầu toàn trách bị trong mọi dự án cộng đồng.
Minh 不 要求 每份 报告 完整。【】Minh không cầu toàn trách bị trong từng báo cáo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa