Anh - Việt
cầu treo
Danh từ
cầu treo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cầu có mặt cầu được treo bằng dây cáp hoặc dây treo nối với các trụ cao.
桥面由缆索悬挂在桥塔上的桥。
Cầu có mặt cầu được treo bằng dây cáp hoặc dây treo nối với các trụ cao.
Ví dụ
这座悬索桥连接河的两岸。【】Cầu treo này nối hai bờ sông.
游客常在这座著名的吊桥拍照。【】Du khách thường chụp ảnh ở cầu treo nổi tiếng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu treo (Noun)
cầu treo + Tính từcầu treo + Từ đi kèmcầu treo + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
世界上最大的悬索桥 cầu treo lớn nhất thế giới | 世界上最大的悬索桥吸引了许多游客。 Cầu treo lớn nhất thế giới thu hút rất nhiều du khách. |