Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu trước trong tiếng Trung

cầu trước

Danh từ

cầu trước (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bộ phận trục truyền động phía trước của xe ô-tô, truyền lực đến hai bánh xe trước.

汽车前端的传动轴总成,将动力传递给前轮。

Bộ phận trục truyền động phía trước của xe ô-tô, truyền lực đến hai bánh xe trước.

Ví dụ
我的车前桥坏了,所以我得把它送去修理。【】Xe tôi bị hỏng cầu trước nên phải đưa đi sửa.
汽车每次行驶在颠簸的路上时,前驱动桥都会发出很大的响声。【】Mỗi khi xe qua đường gồ ghề, tiếng kêu từ cầu trước khá to.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầu trước (Noun)

Danh từ + cầu trướccầu trước + Danh từĐộng từ + cầu trước
Kết hợp từ của cầu trước
Collocation
Ví dụ

前差速器

bộ vi sai cầu trước

技师说前差速器需要定期换油。

Thợ nói bộ vi sai cầu trước cần được thay dầu định kỳ.

前桥载荷

tải trọng cầu trước

搬运重物前,请检查前桥载荷。

Kiểm tra tải trọng cầu trước của xe trước khi chở hàng nặng.

前桥损坏

hư hỏng cầu trước

我怀疑是前桥损坏导致车子跑偏。

Mình nghi ngờ hư hỏng cầu trước khiến xe bị lệch khi phanh.