Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu truyền hình trong tiếng Trung

cầu truyền hình

Danh từ

cầu truyền hình (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chương trình truyền hình trực tiếp kết nối người ở nhiều địa điểm để họ có thể nhìn thấy và nói chuyện với nhau.

通过电视直播连接不同地点人员的节目,让他们能互相看见和交谈。

Chương trình truyền hình trực tiếp kết nối người ở nhiều địa điểm để họ có thể nhìn thấy và nói chuyện với nhau.

Ví dụ
电视直播连线连接了河内和岘港的学生。【】Cầu truyền hình kết nối học sinh ở Hà Nội và Đà Nẵng.
今晚,电视直播连线将在VTV直播。【】Tối nay, cầu truyền hình sẽ được phát sóng trực tiếp trên VTV.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầu truyền hình (Noun)

Danh từ + cầu truyền hìnhcầu truyền hình + Tính từĐộng từ + cầu truyền hình
Kết hợp từ của cầu truyền hình
Collocation
Ví dụ

电视直播连线节目

chương trình cầu truyền hình

这档电视直播连线节目连接了河内和岘港的观众。

Chương trình cầu truyền hình kết nối khán giả ở Hà Nội và Đà Nẵng.