Anh - Việt
cầu tự
Động từ
cầu tự (Động từ)
Nghĩa 01 · Cầu xin thần Phật cho có con, theo quan niệm cũ thường là con trai để nối dõi.
向神佛祈求生育子女,旧时多指求男嗣。
Cầu xin thần Phật cho có con, theo quan niệm cũ thường là con trai để nối dõi.
Ví dụ
外婆每个月去寺庙为女儿求子。【】Bà ngoại đi chùa mỗi tháng để cầu tự cho con gái.
这对夫妇多年求子,才终于有了第一个孩子。【】Hai vợ chồng cầu tự nhiều năm mới có con đầu lòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu tự (Verb)
Danh từ + cầu tựcầu tự + Danh từĐộng từ + cầu tự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
到寺庙求子 đến chùa cầu tự | 她多年来一直去寺庙求子。 Bà ấy đến chùa cầu tự suốt mấy năm trời. |