ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cấu tứ
[văn nghệ sĩ] suy nghĩ, xác định và tổ chức về cả hai mặt nội dung và nghệ thuật trong quá trình chuẩn bị sáng tác một tác phẩm
规划创作内容与艺术
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa