Anh - Việt
cau tươi
Danh từ
cau tươi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quả cau còn tươi, chưa phơi khô, thường dùng để ăn kèm với trầu.
未经晒干的槟榔果,常与槟榔叶一起咀嚼。
Quả cau còn tươi, chưa phơi khô, thường dùng để ăn kèm với trầu.
Ví dụ
我奶奶每天早上用槟榔叶嚼鲜槟榔。【】Bà tôi nhai cau tươi với lá trầu mỗi buổi sáng.
乡下集市上,摊贩摆放着大堆鲜槟榔。【】Ở chợ quê, người bán hàng bày nhiều cau tươi trên sạp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cau tươi (Noun)
Danh từ + cau tươiSố lượng + cau tươicau tươi + Danh từĐộng từ + cau tươi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
嚼鲜槟榔的习俗 tục ăn cau tươi | 嚼鲜槟榔的习俗仍在许多乡村保留。 Tục ăn cau tươi vẫn còn ở nhiều làng quê. |