Anh - Việt
cấu tượng
Danh từ
cấu tượng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách các hạt đất kết dính với nhau thành từng khối, tạo nên kết cấu của đất.
土壤颗粒相互粘结形成团聚体的方式,即土壤的结构。
Cách các hạt đất kết dính với nhau thành từng khối, tạo nên kết cấu của đất.
Ví dụ
良好的土壤结构有助于植物根系生长。【】Đất có cấu tượng tốt giúp rễ cây phát triển dễ dàng.
大雨可能破坏农田的团粒结构。【】Mưa lớn có thể phá vỡ cấu tượng của đất trồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấu tượng (Noun)
cấu tượng + Danh từcấu tượng + Tính từĐộng từ + cấu tượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
土壤结构 cấu tượng đất | 富含腐殖质的土壤通常结构更好。 Đất giàu mùn thường có cấu tượng đất tốt hơn. |