Anh - Việt

Bản dịch của từ Cầu vai trong tiếng Trung

cầu vai

Danh từ

cầu vai (Danh từ)

Nghĩa 01 · Miếng vải nhỏ được đính ở mỗi bên vai của áo sơ mi hoặc áo đồng phục.

缝在衬衫或制服两侧肩部的小块布条。

Miếng vải nhỏ được đính ở mỗi bên vai của áo sơ mi hoặc áo đồng phục.

Ví dụ
这件制服衬衫有深蓝色的肩章。【】Chiếc áo đồng phục này có cầu vai màu xanh đậm.
这件衬衫的肩章两侧缝得很整齐。【】Cầu vai của chiếc áo sơ mi được may rất gọn gàng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Miếng vải đệm chạy ngang phần trên lưng và hai vai của áo sơ mi.

衣服后背上部和肩部横向拼接的布片。

Miếng vải đệm chạy ngang phần trên lưng và hai vai của áo sơ mi.

Ví dụ
这件衬衫后背上部的过肩很好看。【】Chiếc áo này có cầu vai đẹp ở phần trên lưng.
裁缝给这件衬衫缝上了结实的育克。【】Thợ may đã đính một cầu vai chắc chắn cho chiếc áo sơ mi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cầu vai (Noun)

Danh từ + cầu vaicầu vai + Danh từĐộng từ + cầu vai
Kết hợp từ của cầu vai
Collocation
Ví dụ

带育克的衬衫

áo sơ mi có cầu vai

这件带育克的衬衫很适合搭配西裤。

Chiếc áo sơ mi có cầu vai này rất hợp với quần tây.