Anh - Việt
cấu véo
Động từ
cấu véo (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng ngón tay kẹp và bóp mạnh vào da thịt để gây đau hoặc trêu chọc.
用手指捏住皮肤并用力挤压,使人疼痛或逗弄。
Dùng ngón tay kẹp và bóp mạnh vào da thịt để gây đau hoặc trêu chọc.
Ví dụ
这个小女孩常常掐她哥哥来逗他。【】Em bé hay cấu véo anh trai để trêu chọc.
别再掐我了,我很疼!【】Đừng cấu véo em nữa, em đau lắm!
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấu véo (Verb)
Từ đi kèm + cấu véocấu véo + Danh từcấu véo + Trạng từcấu véo + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被掐、被捏 bị cấu véo | 我被掐得很疼,忍不住叫了出来。 Tôi bị cấu véo đau quá nên kêu lên. |