Anh - Việt

Bản dịch của từ Câu ví trong tiếng Trung

câu ví

Danh từ

câu ví (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại dân ca đối đáp giữa nam và nữ, thường hát khi lao động hoặc tỏ tình.

一种男女对唱的民间山歌,常在劳动或交往时演唱。

Loại dân ca đối đáp giữa nam và nữ, thường hát khi lao động hoặc tỏ tình.

Ví dụ
我奶奶干活时常唱câu ví这种民歌。【】Bà tôi thường hát câu ví khi làm ruộng.
câu ví通常有青年男女之间的对唱。【】Câu ví thường có lời đối đáp giữa nam và nữ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của câu ví (Noun)

Danh từ + câu vícâu ví + Danh từĐộng từ + câu ví
Kết hợp từ của câu ví
Collocation
Ví dụ

民歌歌词

lời câu ví

他会背许多外公教的民歌歌词。

Anh thuộc nhiều lời câu ví do ông ngoại dạy.