Anh - Việt
cầu vồng
Danh từ
cầu vồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vệt nhiều màu hình vòng cung xuất hiện trên trời khi ánh sáng chiếu qua các giọt nước.
阳光穿过水滴后在天空中出现的彩色弧形光带。
Vệt nhiều màu hình vòng cung xuất hiện trên trời khi ánh sáng chiếu qua các giọt nước.
Ví dụ
雨后,天空中出现了一道彩虹。【】Sau cơn mưa, một cầu vồng hiện lên trên bầu trời.
孩子们指着窗外的彩虹。【】Bọn trẻ chỉ tay vào cầu vồng ngoài cửa sổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu vồng (Noun)
Danh từ + cầu vồngcầu vồng + Giới từcầu vồng + Tính từcầu vồng + Động từĐộng từ + cầu vồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
彩虹的颜色 màu sắc của cầu vồng | 彩虹的颜色很美。 Màu sắc của cầu vồng rất đẹp. |