Anh - Việt
cấu xé
Động từ
cấu xé (Động từ)
Nghĩa 01 · cấu và xé, làm cho rách nát, đau đớn
撕裂,造成伤害或痛苦
cấu và xé, làm cho rách nát, đau đớn
Ví dụ
两只狗撕裂了南先生的外套。【】Những con chó cấu xé chiếc áo của ông Nam.
谣言没有撕裂兰和梅的友谊。【】Tin đồn không cấu xé tình bạn của Lan và Mai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tranh giành nhau kịch liệt và tìm cách hại nhau
激烈争斗
tranh giành nhau kịch liệt và tìm cách hại nhau
Ví dụ
三个团体为权力激烈争斗。【】Ba nhóm cấu xé nhau vì quyền lực.
两派没有因金钱猛烈冲突。【】Hai phe không cấu xé nhau vì tiền bạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa