Anh - Việt
cầu yên
Động từ
cầu yên (Động từ)
Nghĩa 01 · Cúng lễ, cầu mong bình an và tránh được dịch bệnh.
举行仪式祈求平安,免受疫病侵扰。
Cúng lễ, cầu mong bình an và tránh được dịch bệnh.
Ví dụ
七月底,村民在村里的庙宇中祈求平安,驱除疫病。【】Cuối tháng Bảy, dân làng cầu yên ở đình để xua tan dịch bệnh.
每年夏天,奶奶都为全家祈求平安。【】Mỗi năm, bà tôi đều cầu yên cho cả nhà vào mùa hè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cầu yên (Verb)
Danh từ + cầu yêncầu yên + Danh từcầu yên + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
祈福平安的法事 lễ cầu yên | 全家为全村在疫病季节前举行祈福平安法事。 Gia đình tổ chức lễ cầu yên cho cả làng trước mùa dịch. |