Anh - Việt
cày ải
Động từ
cày ải (Động từ)
Nghĩa 01 · Cày ruộng khi đất đã khô để đất được phơi nắng và tơi xốp trước vụ sau.
在土地干燥时翻耕,让土壤晒干透气。
Cày ruộng khi đất đã khô để đất được phơi nắng và tơi xốp trước vụ sau.
Ví dụ
收割稻谷后,农民常常趁地干时进行旱耕。【】Bà con nông dân thường cày ải ruộng sau khi thu hoạch lúa xong.
今年旱季我家要趁地干进行翻耕,让土壤晒干。【】Mùa khô này, gia đình tôi sẽ cày ải để đất được phơi nắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cày ải (Verb)
Danh từ + cày ảicày ải + Danh từcày ải + Tính từcày ải + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
旱耕 việc cày ải | 旱耕有助于在新作物播种前使土壤更加松软。 Việc cày ải giúp đất tơi xốp hơn trước vụ mới. |
旱耕季节 thời vụ cày ải | 旱耕季节通常在收获后立即开始。 Thời vụ cày ải thường bắt đầu ngay sau khi thu hoạch. |