Anh - Việt
cày ấp
Động từ
cày ấp (Động từ)
Nghĩa 01 · Xem livestream hoặc video với cửa sổ thu nhỏ hoặc màn hình bị xoay, chỉ lướt qua và không chú ý nhiều.
一边挂着直播或视频,只偶尔瞄一眼,不专心看。
Xem livestream hoặc video với cửa sổ thu nhỏ hoặc màn hình bị xoay, chỉ lướt qua và không chú ý nhiều.
Ví dụ
今晚我边做作业边挂着直播看。【】Tối nay tôi chỉ cày ấp livestream trong lúc làm bài tập.
他整个下午都在挂着视频看,什么也没记住。【】Anh ấy cày ấp video cả buổi chiều nên chẳng nhớ nội dung gì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cày ấp (Verb)
cày ấp + Danh từcày ấp + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
后台挂着看直播 cày ấp livestream | 我一边做饭一边挂着看直播。 Tôi vừa nấu cơm vừa cày ấp livestream. |
挂着看视频 cày ấp video | 他坐地铁时挂着看视频。 Cậu ấy cày ấp video khi đi tàu điện. |
心不在焉地看电影 cày ấp phim | 昨晚我心不在焉地看电影,然后睡着了。 Tối qua tôi cày ấp phim rồi ngủ quên. |