Anh - Việt

Bản dịch của từ Cây bố trong tiếng Trung

cây bố

Danh từ

cây bố (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chai to đựng rượu trắng, thường dùng để ngâm hoặc chứa rượu.

装白酒的大瓶子。

Chai to đựng rượu trắng, thường dùng để ngâm hoặc chứa rượu.

Ví dụ
他买了一大瓶白酒送给朋友。【】Ông ấy mua một cây bố rượu trắng để biếu bạn bè.
那个装白酒的大酒瓶放在厨房的架子上。【】Cây bố đựng rượu trắng được đặt trên kệ bếp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cây bố (Noun)

cây bố + Danh từcây bố … Từ đi kèmĐộng từ + cây bố
Kết hợp từ của cây bố
Collocation
Ví dụ

一大瓶酒

cây bố rượu

这大瓶酒在库房里放了三年。

Cây bố rượu này đã để ba năm trong kho.

玻璃大瓶

cây bố thủy tinh

玻璃大瓶容易破碎,搬动时要小心。

Cây bố thủy tinh dễ vỡ nên phải cẩn thận khi di chuyển.

Video ngữ cảnh