Anh - Việt
cây bóng mát
Danh từ
cây bóng mát (Danh từ)
Nghĩa 01 · cây to, có tán lá xoè rộng, trồng để lấy bóng mát
遮阳树
cây to, có tán lá xoè rộng, trồng để lấy bóng mát
Ví dụ
公园里有很多大树荫树。【】Công viên có nhiều cây bóng mát lớn.
这不是一个好地方种树荫树吗?【】Đây không phải là nơi tốt để trồng cây bóng mát sao?
Từ tiếng Trung gần nghĩa