Anh - Việt
cây bông
Danh từ
cây bông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cây thân bụi hoặc thân thảo, có quả chứa những sợi trắng mềm dùng để dệt vải.
一种结有白色纤维果实的植物,纤维可用来纺织。
Loại cây thân bụi hoặc thân thảo, có quả chứa những sợi trắng mềm dùng để dệt vải.
Ví dụ
田里一排排棉花植株正开着白花。【】Ngoài đồng, cả cánh đồng cây bông đang nở hoa trắng.
妈妈在屋后种了几株棉花,用来填枕头。【】Mẹ trồng vài cây bông sau vườn để lấy bông làm gối.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây bông (Noun)
Danh từ + cây bôngĐộng từ + cây bông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
棉田 cánh đồng cây bông | 棉田一直延伸到地平线。 Cánh đồng cây bông trải dài đến tận chân trời. |
棉花病害 bệnh cây bông | 棉花病害可能大幅降低产量。 Bệnh cây bông có thể làm giảm mạnh năng suất. |
棉纤维 sợi cây bông | 棉纤维柔软透气,因此很受很多人青睐。 Sợi cây bông mềm và thoáng khí nên được nhiều người ưa chuộng. |
棉花品种 giống cây bông | 新的棉花品种耐旱性好得多。 Giống cây bông mới chịu hạn tốt hơn nhiều. |