cày bừa
cày bừa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công việc cày và bừa đất trước khi gieo trồng, một việc nặng nhọc của nhà nông.
耕地和耙地的农活,即翻松并整平田地的劳动。
Công việc cày và bừa đất trước khi gieo trồng, một việc nặng nhọc của nhà nông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cày bừa (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
耕耙工具 công cụ cày bừa | 这一带的农民仍在使用传统的耕耙工具。 Nhà nông vẫn dùng công cụ cày bừa truyền thống ở vùng này. |
耕耙机械 máy cày bừa | 合作社又购进了一批耕耙机械,为社员服务。 Hợp tác xã mua thêm máy cày bừa để phục vụ bà con. |
耕耙季节 mùa cày bừa | 耕耙季节到了,全村人都忙在田间。 Mùa cày bừa đã đến, cả làng bận rộn ngoài đồng. |
耕耙方法 phương pháp cày bừa | 许多地方已改用省工省力的耕耙方法。 Nhiều nơi đã chuyển sang phương pháp cày bừa tiết kiệm công sức. |
cày bừa (Động từ)
Nghĩa 01 · Cày và bừa ruộng để làm tơi đất trước khi cấy lúa.
耕翻并耙平田地,使土壤松软以便插秧。
Cày và bừa ruộng để làm tơi đất trước khi cấy lúa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cày bừa (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
耕耙土地 cày bừa đất | 雨季前,村民们耕耙土地,准备播种。 Trước mùa mưa, bà con cày bừa đất để chuẩn bị gieo trồng. |
耕耙稻田 cày bừa ruộng | 清晨,父亲就已经把稻田耕耙完了。 Sáng sớm, cha tôi đã cày bừa ruộng xong rồi. |