Anh - Việt
cây bụi
Danh từ
cây bụi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thân gỗ nhỏ, nhiều cành mọc sát gốc, tạo thành một khóm rậm rạp.
一种矮小的多枝木本植物,根部丛生,形成密集的一簇。
Cây thân gỗ nhỏ, nhiều cành mọc sát gốc, tạo thành một khóm rậm rạp.
Ví dụ
奶奶的花园里有一棵玫瑰灌木。【】Trong vườn nhà bà có một cây bụi hoa hồng.
这种灌木需要少量水分,但需要充足的阳光。【】Cây bụi này cần ít nước nhưng cần nhiều nắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây bụi (Noun)
Danh từ + cây bụicây bụi + Tính từĐộng từ + cây bụi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一丛灌木 khóm cây bụi | 屋后有一丛灌木。 Phía sau nhà có một khóm cây bụi. |