Anh - Việt
cây cà phê
Danh từ
cây cà phê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại cây cho quả chứa hạt dùng để sản xuất cà phê.
结出咖啡豆、用于制作咖啡的植物。
Loại cây cho quả chứa hạt dùng để sản xuất cà phê.
Ví dụ
我家门前的咖啡树正在开白花。【】Cây cà phê trước nhà tôi đang ra hoa trắng.
农民在山坡上种植咖啡树。【】Người dân trồng cây cà phê trên các ngọn đồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây cà phê (Noun)
Danh từ + cây cà phêcây cà phê + Tính từcây cà phê + Động từĐộng từ + cây cà phê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
咖啡种植园 vườn cây cà phê | 他们参观了一个大型咖啡种植园。 Họ tham quan một vườn cây cà phê rộng lớn. |