Anh - Việt
cay cảy
Tính từ
cay cảy (Tính từ)
Nghĩa 01 · Dễ bực bội, hay gắt gỏng và khó chịu với người xung quanh.
容易生气,说话带刺,脾气急躁。
Dễ bực bội, hay gắt gỏng và khó chịu với người xung quanh.
Ví dụ
一夜没睡好,他对谁都变得易怒。【】Sau một đêm mất ngủ, anh ấy trở nên cay cảy với mọi người.
老人在医院等了太久,有些急躁。【】Bà cụ hơi cay cảy vì phải chờ quá lâu ở bệnh viện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cay cảy (Adjective)
Danh từ + cay cảycay cảy + Giới từĐộng từ + cay cảy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
脾气急躁的人 người cay cảy | 她脾气急躁,所以大家都不敢靠近她。 Bà ấy là người cay cảy nên ai cũng ngại đến gần. |
暴躁的语气 giọng cay cảy | 他用暴躁的语气回答,整个房间顿时安静下来。 Anh ấy trả lời bằng giọng cay cảy khiến cả phòng im lặng. |