Anh - Việt
cây cẩy
Trạng từ
cây cẩy (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng sau động từ để chỉ sự run mạnh và liên tục, thường vì rét, sợ hoặc yếu.
表示剧烈而不停地发抖,常因寒冷、害怕或虚弱。
Dùng sau động từ để chỉ sự run mạnh và liên tục, thường vì rét, sợ hoặc yếu.
Ví dụ
我在寒风中冷得直发抖。【】Tôi rét run cây cẩy trong gió lạnh.
老太太听到坏消息后,吓得直发抖。【】Bà cụ run cây cẩy sau khi nghe tin dữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây cẩy (Adverb)
cây cẩy + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不停地发抖 run cây cẩy | 男孩冷得不停地发抖。 Cậu bé run cây cẩy vì lạnh. |
吓得不停发抖 sợ run cây cẩy | 听到奇怪的声音后,她吓得不停发抖。 Nghe tiếng động lạ, cô ấy sợ run cây cẩy. |
冷得直发抖 rét run cây cẩy | 大家站在户外时冷得直发抖。 Mọi người rét run cây cẩy khi phải đứng ngoài trời. |