Anh - Việt
cấy cày
Động từ
cấy cày (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm ruộng, cày đất rồi cấy lúa hoặc trồng hoa màu.
耕田播种,从事农业劳动。
Làm ruộng, cày đất rồi cấy lúa hoặc trồng hoa màu.
Ví dụ
我爷爷每天早上仍然在田里耕作。【】Ông tôi vẫn cấy cày ngoài đồng mỗi sáng.
村里每家仍然用水牛耕田。【】Nhà nào trong làng cũng cấy cày bằng trâu bò.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấy cày (Verb)
Danh từ + cấy càyĐộng từ + cấy cày
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
耕作生活 đời sống cấy cày | 全村世世代代过着耕作的生活。 Cả làng đã sống đời sống cấy cày từ bao đời nay. |
耕作季节 vụ cấy cày | 今年的耕作季节迎来了大丰收。 Vụ cấy cày năm nay được mùa lớn. |
农活 công việc cấy cày | 农活让他没有时间休息。 Công việc cấy cày khiến ông ấy không có thời gian nghỉ ngơi. |