Anh - Việt
cấy chia
Động từ
cấy chia (Động từ)
Nghĩa 01 · Thuê ruộng của người khác để canh tác và nộp một phần hoa lợi cho chủ đất.
租种他人土地,并把部分收成交给地主作为租金。
Thuê ruộng của người khác để canh tác và nộp một phần hoa lợi cho chủ đất.
Ví dụ
他在地主的田里佃种,并把一半收成交给地主。【】Ông ấy cấy chia trên ruộng của địa chủ và nộp nửa vụ mùa.
许多农民只能靠佃种来获得耕地。【】Nhiều nông dân phải cấy chia để có đất canh tác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấy chia (Verb)
Danh từ + cấy chiacấy chia + Danh từĐộng từ + cấy chia
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
分成租种合同 hợp đồng cấy chia | 分成租种合同规定农民须将一半产量交给地主。 Hợp đồng cấy chia quy định nông dân phải nộp nửa sản lượng cho chủ đất. |
分成租种制度 hình thức cấy chia | 分成租种这种形式曾在湄公河三角洲十分普遍。 Hình thức cấy chia từng rất phổ biến ở đồng bằng sông Cửu Long. |