Anh - Việt

Bản dịch của từ Cây cỏ trong tiếng Trung

cây cỏ

Danh từ

cây cỏ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tất cả các loài thực vật nói chung, gồm cây to và cỏ nhỏ.

各种植物的总称,包括树木和草。

Tất cả các loài thực vật nói chung, gồm cây to và cỏ nhỏ.

Ví dụ
下雨后,森林里覆盖着茂盛的植物。【】Sau trận mưa, khu rừng phủ đầy cây cỏ xanh tươi.
环保团队正在研究河边的植被。【】Đội bảo vệ môi trường đang nghiên cứu cây cỏ ven sông.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cây cỏ (Noun)

Danh từ + cây cỏcây cỏ + Tính từĐộng từ + cây cỏ
Kết hợp từ của cây cỏ
Collocation
Ví dụ

植物物种

loài cây cỏ

科学家刚刚发现了许多新的植物物种。

Các nhà khoa học vừa phát hiện nhiều loài cây cỏ mới.

Video ngữ cảnh