Anh - Việt

Bản dịch của từ Cây cọ trong tiếng Trung

cây cọ

Danh từ

cây cọ (Danh từ)

Nghĩa 01 · cây bút lông để vẽ; cũng dùng để chỉ người vẽ tranh, hoạ sĩ [về mặt có một tính chất nào đó]

画笔

cây bút lông để vẽ; cũng dùng để chỉ người vẽ tranh, hoạ sĩ [về mặt có một tính chất nào đó]

Ví dụ
她用画笔画了一幅美丽的画。【】Cô ấy dùng cây cọ để vẽ một bức tranh đẹp.
他不是一位优秀的艺术家。【】Anh ấy không phải là một cây cọ tài năng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh