Anh - Việt

Bản dịch của từ Cây con trong tiếng Trung

cây con

Danh từ

cây con (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây còn nhỏ, mới mọc hoặc mới được trồng.

刚发芽或刚种下不久的小植物。

Cây còn nhỏ, mới mọc hoặc mới được trồng.

Ví dụ
妈妈买了幼苗回来种在阳台上。【】Mẹ mua cây con về trồng ở ban công.
小植物每天都需要浇水。【】Cây con cần được tưới nước mỗi ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cây con (Noun)

cây con + Tính từcây con + Từ đi kèmcây con + Động từĐộng từ + cây con
Kết hợp từ của cây con
Collocation
Ví dụ

新种的幼苗

cây con mới trồng

新种的幼苗每天都需要浇水。

Những cây con mới trồng cần được tưới nước mỗi ngày.

健康的幼苗

cây con khỏe mạnh

苗圃出售健康的幼苗。

Vườn ươm bán các cây con khỏe mạnh.

Video ngữ cảnh