Anh - Việt
cây công nghiệp
Danh từ
cây công nghiệp (Danh từ)
Nghĩa 01 · cây trồng cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, như cao su, dầu, v.v.
工业作物
cây trồng cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, như cao su, dầu, v.v.
Ví dụ
这种工业作物主要用来生产橡胶。【】Cây công nghiệp này chủ yếu để sản xuất cao su.
他不种工业作物,因为利润太低。【】Anh ấy không trồng cây công nghiệp vì lợi nhuận thấp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa