Anh - Việt
cậy cục
Động từ
cậy cục (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhờ vả người khác một cách dai dẳng và vất vả để được giúp đỡ.
反复恳求别人帮忙,费了很大力气。
Nhờ vả người khác một cách dai dẳng và vất vả để được giúp đỡ.
Ví dụ
他多次央求朋友,好不容易才借到钱。【】Anh ấy cậy cục bạn bè mãi mới vay được tiền.
别再纠缠别人帮忙了,自己的事情自己做吧。【】Đừng cậy cục người khác mãi, hãy tự làm việc của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cậy cục (Verb)
Trạng từ + cậy cụccậy cục + Danh từcậy cục + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
总是麻烦别人 tính hay cậy cục | 他总是麻烦别人,所以大家都不想见他。 Anh ấy tính hay cậy cục nên ai cũng ngại gặp. |