Anh - Việt
cấy cưỡng
Động từ
cấy cưỡng (Động từ)
Nghĩa 01 · Cấy lúa hoặc hoa màu trái thời vụ, hoặc trên đất và với giống không thích hợp.
在不合适的季节、土地或条件下强行移栽作物。
Cấy lúa hoặc hoa màu trái thời vụ, hoặc trên đất và với giống không thích hợp.
Ví dụ
农民不应在冬天反季节种水稻,因为秧苗会被冻死。【】Nông dân không nên cấy cưỡng lúa vào mùa đông vì cây sẽ chết rét.
在不适宜的土地上栽种作物会使其生长受阻,并降低产量。【】Nếu cấy cưỡng trên đất nhiễm mặn, cây sẽ còi cọc và năng suất thấp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấy cưỡng (Verb)
cấy cưỡng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
反季节移栽水稻 cấy cưỡng lúa | 农民在冬天反季节插秧,结果禾苗发育不良。 Bà con cấy cưỡng lúa vào mùa đông nên cây còi cọc. |
反季节种植农作物 cấy cưỡng hoa màu | 天气还不稳定时,不要反季节种植作物。 Đừng cấy cưỡng hoa màu khi thời tiết chưa ổn định. |
种植不适宜的品种 cấy cưỡng giống | 种植不适合的品种通常产量低。 Người ta cấy cưỡng giống không thích hợp thì năng suất thấp. |
在不适宜的土地上种植 cấy cưỡng trên đất | 农户不应在盐碱地上反季节种植。 Bà con không nên cấy cưỡng trên đất nhiễm mặn. |