Anh - Việt
cay độc
Tính từ
cay độc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Đối xử tàn ác, hiểm độc, cố ý gây đau đớn cho người khác.
手段残忍、心肠狠毒,存心使人痛苦。
Đối xử tàn ác, hiểm độc, cố ý gây đau đớn cho người khác.
Ví dụ
她对竞争对手非常狠毒,还到处散布谎言。【】Cô ấy cay độc nói xấu đối thủ và tung tin đồn về họ.
她当众用狠毒的玩笑取笑朋友。【】Cô ấy cay độc chế giễu bạn bè trước mặt mọi người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nói năng chua chát, châm chọc, làm người nghe bị tổn thương.
言语尖酸刻薄,让人难堪。
Nói năng chua chát, châm chọc, làm người nghe bị tổn thương.
Ví dụ
他尖刻的话让整个小组瞬间沉默。【】Lời nói cay độc của anh ấy làm cả nhóm im lặng.
网上刻薄的评论让她难过了整整一周。【】Bình luận cay độc trên mạng khiến cô ấy buồn suốt tuần.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cay độc (Adjective)
Danh từ + cay độc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尖刻的评论 lời nói cay độc | 她那句尖刻的评论让屋里所有人都哑口无言。 Cô ấy buông một lời nói cay độc khiến mọi người trong phòng im bặt. |
怨毒的目光 ánh mắt cay độc | 他隔着餐桌用怨毒的目光瞪了我一眼。 Anh ta liếc tôi bằng ánh mắt cay độc qua bàn ăn. |
恶意 lòng dạ cay độc | 没人想到他的恶意竟然如此之深。 Không ai ngờ lòng dạ cay độc của hắn lại đến mức ấy. |
恶毒的攻击 cuộc tấn công cay độc | 这篇文章对部长发起了恶毒的攻击。 Bài báo đó mở một cuộc tấn công cay độc vào bộ trưởng. |
尖酸的讽刺 châm chọc cay độc | 他尖酸的讽刺让整个团队都沉默了。 Những lời châm chọc cay độc của anh ấy khiến cả đội im lặng. |