Anh - Việt
cây đu
Danh từ
cây đu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ chơi gồm một mảnh ván hoặc ghế buộc vào dây hay gióng tre treo trên cao, đưa qua đưa lại được.
用绳子悬挂在高处、可以前后摆动的座椅式游乐设施。
Đồ chơi gồm một mảnh ván hoặc ghế buộc vào dây hay gióng tre treo trên cao, đưa qua đưa lại được.
Ví dụ
孩子们每天下午在学校操场上荡秋千。【】Bọn trẻ chơi cây đu ngoài sân trường mỗi chiều.
我女儿喜欢坐在秋千上,让爸爸推着玩。【】Con gái tôi thích ngồi cây đu và để bố đẩy cho chơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây đu (Noun)
Danh từ + cây đucây đu + Danh từĐộng từ + cây đu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一套秋千 bộ cây đu | 爸爸给孩子们买了一套秋千,放在后院。 Bố mua một bộ cây đu cho các con chơi ở sân sau. |