Anh - Việt

Bản dịch của từ Cây đức trong tiếng Trung

cây đức

Danh từ

cây đức (Danh từ)

Nghĩa 01 · ảnh hưởng tinh thần do những hành động tốt gây nên

善行带来的精神影响

ảnh hưởng tinh thần do những hành động tốt gây nên

Ví dụ
兰的功德让贫困村更加团结。【】Cây đức của bà Lan giúp xóm nghèo đoàn kết hơn.
功德不来自金钱或名声。【】Cây đức không đến từ tiền bạc hay danh tiếng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh