Anh - Việt
cấy gặt
Động từ
cấy gặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm việc đồng áng, gồm trồng lúa bằng cách cấy và thu hoạch lúa bằng cách gặt.
指插秧和收割水稻的农活。
Làm việc đồng áng, gồm trồng lúa bằng cách cấy và thu hoạch lúa bằng cách gặt.
Ví dụ
许多农民在农村仍然靠手工插秧收割。【】Nhiều nông dân vẫn cấy gặt bằng tay ở vùng quê.
这一季我们全家花了两个星期插秧和收割稻子。【】Mùa này cả nhà tôi phải cấy gặt suốt hai tuần.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấy gặt (Verb)
Danh từ + cấy gặtĐộng từ + cấy gặt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
插秧收割季节 mùa cấy gặt | 整个村子在插秧收割季节都很忙。 Cả làng bận rộn trong mùa cấy gặt. |
插秧收割的工作 việc cấy gặt | 插秧收割的工作很辛苦,但大家都得做。 Việc cấy gặt rất vất vả nhưng ai cũng phải làm. |
插秧收割时 lúc cấy gặt | 插秧收割时大家都要下田。 Ai cũng ra đồng lúc cấy gặt. |