Anh - Việt

Bản dịch của từ Cây gỗ trong tiếng Trung

cây gỗ

Danh từ

cây gỗ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây có thân cứng, thường lớn và sống nhiều năm.

有木质树干、通常较高大的植物。

Cây có thân cứng, thường lớn và sống nhiều năm.

Ví dụ
我家房子后面有几棵大树。【】Sau vườn nhà tôi có vài cây gỗ lớn.
这棵木本植物已经在这里生长五十多年了。【】Cây gỗ này đã đứng ở đây hơn năm mươi năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cây gỗ (Noun)

cây gỗ + Giới từcây gỗ + Tính từĐộng từ + cây gỗ
Kết hợp từ của cây gỗ
Collocation
Ví dụ

森林树木

cây gỗ trong rừng

暴风雨过后,许多森林树木倒下了。

Nhiều cây gỗ trong rừng đã bị đổ sau cơn bão.

Video ngữ cảnh