Anh - Việt
cấy hái
Động từ
cấy hái (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm đồng áng, gieo trồng và thu hoạch mùa màng.
在田间种植和收割庄稼。
Làm đồng áng, gieo trồng và thu hoạch mùa màng.
Ví dụ
我的祖父母一生都在村里的田里插秧收割。【】Ông bà tôi suốt đời cấy hái trên cánh đồng làng.
许多农民每年仍然按照季节在田间耕作。【】Nhiều nông dân vẫn cấy hái theo mùa vụ mỗi năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấy hái (Verb)
Danh từ + cấy háicấy hái + Danh từcấy hái + Trạng từcấy hái + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
耕作的一生 cuộc đời cấy hái | 我祖父一生都在乡下耕作。 Ông tôi đã trải qua cả cuộc đời cấy hái nơi làng quê. |
耕作经验 kinh nghiệm cấy hái | 他有丰富的耕作经验,所以收成总是很好。 Ông có nhiều kinh nghiệm cấy hái nên mùa màng luôn tốt. |
农业劳动 lao động cấy hái | 农业劳动很辛苦,但值得自豪。 Lao động cấy hái rất vất vả nhưng đáng tự hào. |