Anh - Việt
cây lâu năm
Danh từ
cây lâu năm (Danh từ)
Nghĩa 01 · cây sống nhiều năm, như đinh, lim, sến, táu, nhãn, mít, v.v.
多年生树
cây sống nhiều năm, như đinh, lim, sến, táu, nhãn, mít, v.v.
Ví dụ
Hà Nội trồng một cây lâu năm bên hồ Hoàn Kiếm.【】Hà Nội trồng một cây lâu năm bên hồ Hoàn Kiếm.
Khu phố này không chặt cây lâu năm trước trường.【】Khu phố này không chặt cây lâu năm trước trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa