Anh - Việt

Bản dịch của từ Cây lương thực trong tiếng Trung

cây lương thực

Danh từ

cây lương thực (Danh từ)

Nghĩa 01 · cây trồng để cung cấp chất bột dùng làm thức ăn chính cho người, như lúa, ngô, khoai, sắn, v.v.

粮食作物

cây trồng để cung cấp chất bột dùng làm thức ăn chính cho người, như lúa, ngô, khoai, sắn, v.v.

Ví dụ
水稻是中国重要的粮食作物。【】Lúa là một cây lương thực quan trọng ở Việt Nam.
玉米不是这里的主要粮食作物吗?【】Ngô không phải là cây lương thực chính ở đây sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa