Anh - Việt
cây mầm
Danh từ
cây mầm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây non mới nhú lên từ hạt, còn chưa thoát hẳn khỏi vỏ hạt.
刚从种子里长出的幼小植株。
Cây non mới nhú lên từ hạt, còn chưa thoát hẳn khỏi vỏ hạt.
Ví dụ
花园里的幼苗正在慢慢长大。【】Những cây mầm đang lớn dần trong vườn nhà.
每天早上,农夫都会照料田里刚发芽的嫩苗。【】Mỗi sáng, bác nông dân chăm sóc cây mầm trên ruộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây mầm (Noun)
Danh từ + cây mầmcây mầm + Danh từcây mầm + Tính từĐộng từ + cây mầm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
育苗盘 khay cây mầm | 幼苗托盘放在清晨的阳光下。 Các khay cây mầm được đặt dưới nắng sớm. |