Anh - Việt
cay mắt
Tính từ
cay mắt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng mắt rát, xót và khó chịu vì thiếu ngủ hoặc khói, bụi bay vào.
眼睛因缺觉或烟尘而刺痛、不舒服。
Tình trạng mắt rát, xót và khó chịu vì thiếu ngủ hoặc khói, bụi bay vào.
Ví dụ
厨房的烟让我眼睛刺痛。【】Khói bếp làm tôi bị cay mắt quá.
熬夜了一整周,眼睛刺痛。【】Thức khuya cả tuần nên tôi bị cay mắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cay mắt (Adjective)
Danh từ + cay mắtcay mắt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
眼睛有刺痛感 cảm giác cay mắt | 游完泳后,我眼睛有刺痛感。 Sau khi bơi, tôi có cảm giác cay mắt. |
烟熏得眼睛发疼 khói làm cay mắt | 厨房的烟熏得大家眼睛发疼。 Khói bếp làm cay mắt cả nhà. |
催泪瓦斯刺痛眼睛 hơi cay làm cay mắt | 催泪瓦斯刺痛了示威者的眼睛。 Hơi cay làm cay mắt những người biểu tình. |