Anh - Việt

Bản dịch của từ Cày mò trong tiếng Trung

cày mò

Động từ

cày mò (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm việc gì đó một cách kiên trì, bền bỉ, thường là tự mò mẫm tìm cách làm cho đến khi được.

坚持不懈地钻研或反复摸索着做某事。

Làm việc gì đó một cách kiên trì, bền bỉ, thường là tự mò mẫm tìm cách làm cho đến khi được.

Ví dụ
我每天晚上放学后埋头学英语。【】Em cày mò tiếng Anh mỗi tối sau giờ học.
他花了一下午摆弄那辆旧自行车。【】Anh ấy cày mò sửa chiếc xe đạp cũ cả buổi chiều.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cày mò (Verb)

cày mò + Danh từcày mò + Trạng từcày mò + Động từ
Kết hợp từ của cày mò
Collocation
Ví dụ

自学英语

cày mò tiếng Anh

我每天晚上下班后自学英语。

Em cày mò tiếng Anh mỗi tối sau giờ làm.

Video ngữ cảnh