Anh - Việt
cây mộc
Danh từ
cây mộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây có thân gỗ cứng, như cây to hoặc cây bụi.
有木质茎的植物,如树木或灌木。
Cây có thân gỗ cứng, như cây to hoặc cây bụi.
Ví dụ
森林里有很多高大的木本植物。【】Trong rừng có nhiều cây mộc cao to.
木本植物通常比草本植物活得更久。【】Cây mộc thường sống lâu hơn cây thảo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây mộc (Noun)
Danh từ + cây mộccây mộc + Tính từĐộng từ + cây mộc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
木本物种 loài cây mộc | 这是一种珍稀的木本植物。 Đây là một loài cây mộc quý hiếm. |