Anh - Việt
cây nến
Danh từ
cây nến (Danh từ)
Nghĩa 01 · từng thỏi nến dùng để thắp
蜡烛
từng thỏi nến dùng để thắp
Ví dụ
Linh 点燃一根蜡烛帮助社区庆祝活动。【】Linh thắp một cây nến cho lễ hội cộng đồng.
这次停电时,家里没有蜡制的蜡烛。【】Nhà tôi không có cây nến trong lần mất điện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa