Anh - Việt
cày ngả
Động từ
cày ngả (Động từ)
Nghĩa 01 · Cày lần đầu trên ruộng đã bỏ hoá trong vụ đông xuân để chuẩn bị cho vụ mùa sau.
在冬春季休耕的田地上首次翻耕,为下一季播种做准备。
Cày lần đầu trên ruộng đã bỏ hoá trong vụ đông xuân để chuẩn bị cho vụ mùa sau.
Ví dụ
农民正在翻耕田地,为新季节做准备。【】Bác nông dân đang cày ngả ruộng để chuẩn bị cho vụ mới.
冬春季过后,全村都在耕地,以便赶上水稻播种季节。【】Sau vụ đông xuân, cả làng cày ngả để kịp gieo lúa đúng mùa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cày ngả (Verb)
Danh từ + cày ngảcày ngả + Danh từcày ngả + Trạng từcày ngả + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
翻耕季节 mùa cày ngả | 翻耕季节通常在冬春稻收割后开始。 Mùa cày ngả thường bắt đầu sau khi lúa đông xuân được gặt. |