Anh - Việt
cây nước
Danh từ
cây nước (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cột nước xoáy được gió lốc hút lên từ mặt biển hoặc mặt hồ, trông như một cái vòi nối mặt nước với mây.
由旋风卷起、连接水面与云层的水柱,常见于海面。
Cột nước xoáy được gió lốc hút lên từ mặt biển hoặc mặt hồ, trông như một cái vòi nối mặt nước với mây.
Ví dụ
今天早上,渔民看到海湾上空形成了一个水龙卷。【】Sáng nay, ngư dân thấy một cây nước hình thành trên vịnh.
一个水龙卷在岸边附近旋转时,游客纷纷逃离海滩。【】Khách du lịch chạy khỏi bãi biển khi một cây nước xoáy gần bờ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cây nước (Noun)
Danh từ + cây nướcTính từ + cây nướccây nước + Giới từĐộng từ + cây nước
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水龙卷警报 cảnh báo cây nước | 气象部门为沿海水域发布了水龙卷警报。 Cơ quan khí tượng đã ban hành cảnh báo cây nước cho vùng biển ven bờ. |