Anh - Việt

Bản dịch của từ Cạy om trong tiếng Trung

cạy om

Động từ

cạy om (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm cho vật đã lỏng sẵn bị rơi ra, bằng cách bẩy hoặc đẩy nhẹ.

把已经松动的东西撬动或推动使其脱落

Làm cho vật đã lỏng sẵn bị rơi ra, bằng cách bẩy hoặc đẩy nhẹ.

Ví dụ
工人撬松了旧砖块,好换上新的。【】Anh thợ cạy om viên gạch cũ để thay viên mới.
孩子把从昨天就开始松动的乳牙撬了下来。【】Bé cạy om chiếc răng sữa đã lung lay từ hôm qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh