ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cây phủ đất
Cây thân bò, được trồng để hạn chế dòng chảy của nước mưa, chống xói mòn, hạn chế cỏ dại phát triển, bảo vệ độ màu mỡ và giữ độ ẩm cho đất
覆盖植物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa